bảo quốc

  1. (arithm.) protecteur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bảo quốc"

bảo quốc
Trong lịch sử phong kiến, chức bảo quốc thường được trao cho những đại thần tâm phúc.